Facebook chat

Cung cấp các sản phẩm Dây và Cáp điện

Cáp điện CADIVI, Cáp điện EVERTOP, Cáp điện TAYA, Bảng giá cáp điện

Call:0904 303 107.Để được tư vấn về dây và cáp điện giá rẻ

Thông số kỹ thuật về cáp CADIVI được đăng bởi Công Ty Phân Phối dây điện & cáp điện Đại Thái

Capdien.vn | Cáp điện Evertop | Cáp điện Cadivi | Cáp điện Taya | Dây cáp điện | Bảng giá cáp điện

Đặc Tính Kỹ Thuật Của Cáp DK-CXV-0,6/1 kVV Ruột Không Ép Theo Tiêu Chuẩn TCVN 5935-95 Loại 3 Lõi

Email In PDF.

CÁP ĐIỆN KẾ 2 - 4 RUỘT ĐỒNG, CÁCH ĐIỆN XLPE - VỎ PVC ( DK-CXV – 0,6/1 KV )   >   ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT

CÁC ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT CỦA CÁP DK-CXV-0,6/1 kV RUỘT KHÔNG ÉP THEO TIÊU CHUẨN TCVN 5935-95:
( Tech. Characteristics of DK-CXV-0,6/1kV cable- NC conductor- TCVN 5935-95 ):
Loại 3 lõi ( 3 core ) DK-CXV-0,6/1kV cable- TCVN 5935-95  :
Ruột dẫn-Conductor
Bề dày
cáchđiện
 
Insul.
thickness
Bề dày vỏ
 
 
Sheath
thickness
Đ. Kính
tổng
 
Overall
diameter
Kh.lượng cáp
 
Approx.
weight
Đ. Trở DC
ở 20O
DC res.
at 20OC (max)
Mặt cắt
Danh định
Nominal
area
Kết cấu
Structure
Đ/kính
Ruột dẫn
Cond.
diameter
mm2
N0 /mm
mm
mm
mm
mm
Kg/km

W/km

3,5
1/2,10
2,10
0,7
1,8
12,2
252
5,13
3,5
7/0,80
2,40
0,7
1,8
12,9
271
5,30
4
1/2,25
2,25
0,7
1,8
12,6
273
4,48
4
7/0,85
2,55
0,7
1,8
13,2
291
4,61
5
1/2,50
2,50
0,7
1,8
13,1
310
3,63
5
7/0,95
2,85
0,7
1,8
13,9
334
3,69
5,5
1/2,65
2,65
0,7
1,8
13,4
334
3,23
5,5
7/1,00
3,00
0,7
1,8
14,2
356
3,40
6
1/2,76
2,76
0,7
1,8
13,7
351
2,98
6
7/1,04
3,12
0,7
1,8
14,4
375
3,08
7
1/3,00
3,00
0,7
1,8
14,2
393
2,52
7
7/1,13
3,39
0,7
1,8
15,0
419
2,61
8
1/3,20
3,20
0,7
1,8
14,6
429
2,22
8
7/1,20
3,60
0,7
1,8
15,5
455
2,31
10
7/1,35
4,05
0,7
1,8
16,4
538
1,83
11
7/1,40
4,20
0,7
1,8
16,8
567
1,71
14
7/1,60
4,80
0,7
1,8
18,1
694
1,33
16
7/1,70
5,10
0,7
1,8
18,1
662
1,15
22
7/2,00
6,00
0,9
1,8
20,9
890
0,84
25
7/2,14
6,42
0,9
1,8
21,8
995
0,727
30
7/2,30
6,90
0,9
1,8
22,8
1123
0,635
35
7/2,52
7,56
0,9
1,8
24,3
1312
0,524
38
7/2,60
7,80
1,0
1,8
25,2
1400
0,497
50
19/1,80
9,00
1,0
1,8
27,8
1760
0,387
60
19/2,0
10,00
1,0
1,8
30,0
2120
0,309
70
19/2,14
10,70
1,1
1,9
32,1
2426
0,268

 

 

Đặc Tính Kỹ Thuật Của Cáp DK-CXV-0,6/1 kVV Ruột Không Ép Theo Tiêu Chuẩn TCVN 5935-95 Loại 2 Lõi

Email In PDF.

CÁP ĐIỆN KẾ 2 - 4 RUỘT ĐỒNG, CÁCH ĐIỆN XLPE - VỎ PVC ( DK-CXV – 0,6/1 KV )   >   ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT

CÁC ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT CỦA CÁP DK-CXV-0,6/1 kV RUỘT KHÔNG ÉP THEO TIÊU CHUẨN TCVN 5935-95:
( Tech. Characteristics of DK-CXV-0,6/1kV cable- NC conductor- TCVN 5935-95 ):
Loại 2 lõi ( 2 core ) DK-CXV-0,6/1kV cable- TCVN 5935-95  :
Ruột dẫn-Conductor
Bề dày
cách điện
 
Insul.
thickness
Bề dày vỏ
 
 
Sheath
thickness
Đ. Kính
tổng
 
Overall
diameter
Kh.lượng cáp
 
Approx.
weight
Đ. Trở DC
ở 20O
DC res.
at 20OC (max)
Mặt cắt
Danh định
Nominal
area
Kết cấu
Structure
Đ/kính
Ruột dẫn
Cond.
diameter
mm2
N0 /mm
mm
mm
mm
mm
Kg/km

W/km

3,5
1/2,10
2,10
0,7
1,8
11,7
215
5,13
3,5
7/0,80
2,40
0,7
1,8
12,3
232
5,30
4
1/2,25
2,25
0,7
1,8
12,0
231
4,48
4
7/0,85
2,55
0,7
1,8
12,6
248
4,61
5
1/2,50
2,50
0,7
1,8
12,5
260
3,63
5
7/0,95
2,85
0,7
1,8
13,2
281
3,69
5,5
1/2,65
2,65
0,7
1,8
12,8
278
3,23
5,5
7/1,00
3,00
0,7
1,8
13,5
299
3,40
6
1/2,76
2,76
0,7
1,8
13,0
292
2,98
6
7/1,04
3,12
0,7
1,8
13,7
313
3,08
7
1/3,00
3,00
0,7
1,8
13,5
323
2,52
7
7/1,13
3,39
0,7
1,8
14,3
347
2,61
8
1/3,20
3,20
0,7
1,8
13,9
351
2,22
8
7/1,20
3,60
0,7
1,8
14,7
375
2,31
10
7/1,35
4,05
0,7
1,8
15,6
439
1,83
11
7/1,40
4,20
0,7
1,8
15,9
462
1,71
14
7/1,60
4,80
0,7
1,8
17,1
559
1,33
16
7/1,70
5,10
0,7
1,8
17,1
498
1,15
22
7/2,00
6,00
0,9
1,8
19,7
664
0,84
25
7/2,14
6,42
0,9
1,8
20,5
739
0,727
30
7/2,30
6,90
0,9
1,8
21,5
830
0,635
35
7/2,52
7,56
0,9
1,8
22,8
964
0,524
38
7/2,60
7,80
1,0
1,8
23,7
1027
0,497
50
19/1,80
9,00
1,0
1,8
26,1
1283
0,387
60
19/2,00
10,00
1,0
1,8
28,1
1537
0,309
70
19/2,14
10,70
1,1
1,8
29,9
1744
0,268

 

Lần cập nhật cuối ( Thứ năm, 10 Tháng 12 2009 11:32 )
 

Giới Thiệu : Cáp điện kế 2 - 4 ruột đồng, cách điện PVC - vỏ PVC ( DK-CXV – 0,6/1 KV )

Email In PDF.

CÁP ĐIỆN KẾ 2 - 4 RUỘT ĐỒNG, CÁCH ĐIỆN XLPE - VỎ PVC ( DK-CXV – 0,6/1 KV )   >   GIỚI THIỆU

TỔNG QUAN:

- Công dụng
: cáp điện kế 2 đến 4 lõi , ruột đồng, cách điện XLPE và vỏ bằng PVC, dùng để truyền điện vào đồng hồ đo điện , tần số 50Hz, lắp đặt cố định.
- Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép đối với cáp là 90OC.
- Nhiệt độ cực đại cho phép khi ngắn mạch với thời gian không quá 5 giây là 250 oC

 

 

 

 
Trang 7 trong tổng số 58 trang

ĐỐI TÁC THANH TOÁN