Facebook chat

Cung cấp các sản phẩm Dây và Cáp điện

Cáp điện CADIVI, Cáp điện EVERTOP, Cáp điện TAYA, Bảng giá cáp điện

Call:0904 303 107.Để được tư vấn về dây và cáp điện giá rẻ

Thông số kỹ thuật về cáp CADIVI được đăng bởi Công Ty Phân Phối dây điện & cáp điện Đại Thái

Capdien.vn | Cáp điện Evertop | Cáp điện Cadivi | Cáp điện Taya | Dây cáp điện | Bảng giá cáp điện

Đặc Tính Kỹ Thuật Của Cáp Triplex CX-0,6/1kV

Email In PDF.

CÁP TRIPLEX - RUỘT ĐỒNG - CÁCH ĐIỆN PVC (TRCV) / CÁCH ĐIỆN XLPE (TRCX) – 0,6/1KV   >   ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT

ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT CỦA CÁP TRIPLEX CX - 0,6/1kV:
(Technical characteristics of TRIPLEX CX cable - 0,6/1kV)
 Loại 1 ruột không bọc cách điện (1 conductor not insulated)
 
Ruột dẫn - Conductor
Bề dày cách điện
 
Insulation thick
Đ.trở DC ở 200C
DC Res. at 200C
(Max)
Lực kéo đứt*
Breaking load
(Min)
Đ.kính tổng
Overall dia.
K/lượng cáp
Approx. weight
Mặt cắt danh định
Nominal area
Kết cấu
Structure
Đ/kính
ruột dẫn
Conductor dia.
NC
CC
NC
CC
NC
CC
NC
CC
mm2
N0/mm
N0/mm
mm
mm
mm

W/km

N
mm
mm
kg/km
kg/km
3,5
4
5
5,5
6
7
8
10
11
14
16
22
25
30
35
38
50
60
70
7/0,80
7/0,85
7/0,95
7/1,00
7/1,04
7/1,13
7/1,20
7/1,35
7/1,40
7/1,60
7/1,70
7/2,00
7/2,14
7/2,30
7/2,52
7/2,60
19/1,80
19/2,00
19/2,14
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
7/1,73
7/2,03
7/2,17
7/2,33
7/2,56
7/2,64
19/1,83
19/2,03
19/2,17
2,40
2,55
2,85
3,00
3,12
3,39
3,60
4,05
4,20
4,80
5,10
6,00
6,42
6,90
7,56
7,80
9,00
10,00
10,70
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
4,74
5,58
5,97
6,42
7,03
7,25
8,37
9,30
9,95
0,7
0,7
0,7
0,7
0,7
0,7
0,7
0,7
0,7
0,7
0,7
0,9
0,9
0,9
0,9
1,0
1,0
1,0
1,1
5,30
4,61
3,69
3,40
3,08
2,61
2,31
1,83
1,71
1,33
1,15
0,840
0,727
0,635
0,524
0,497
0,387
0,309
0,268
4200
4875
6090
6825
7350
8625
9900
11625
12787
13875
18600
24750
27750
32310
38250
40800
50250
60750
78750
7,6
7,9
8,5
8,8
9,0
9,6
10,0
10,9
11,2
12,4
13,0
15,6
16,4
17,4
18,7
19,6
22,0
24,0
25,8
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
12,3
14,8
15,5
16,4
17,7
18,5
20,7
22,6
24,3
110
123
152
167
180
211
236
296
318
411
463
644
734
844
1009
1078
1395
1714
1965
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
459
638
728
837
1001
1069
1386
1703

 

 

Đặc Tính Kỹ Thuật Của Cáp Triplex CV-0,6/1kv

Email In PDF.

CÁP TRIPLEX - RUỘT ĐỒNG - CÁCH ĐIỆN PVC (TRCV) / CÁCH ĐIỆN XLPE (TRCX) – 0,6/1KV   >   ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT

ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT CỦA CÁP TRIPLEX CV - 0,6/1kV:
(Technical characteristics of TRIPLEX CV cable - 0,6/1kV)
Loại 1 ruột không bọc cách điện (1 conductor not insulated)

Ruột dẫn - Conductor
Bề dày cách điện
 
Insulation thick
Đ.trở DC ở 200C
DC Res. at 200C
(Max)
Lực kéo đứt*
Breaking load
(Min)
Đ.kính tổng
Overall dia.
K/lượng cáp
Approx. weight
Mặt cắt danh định
Nominal area
Kết cấu
Structure
Đ/kính
ruột dẫn
Conductor dia.
NC
CC
NC
CC
NC
CC
NC
CC
mm2
N0/mm
N0/mm
mm
mm
mm

W/km

N
mm
mm
kg/km
kg/km
3,5
4
5
5,5
6
7
8
10
11
14
16
22
25
30
35
38
50
60
70
7/0,80
7/0,85
7/0,95
7/1,00
7/1,04
7/1,13
7/1,20
7/1,35
7/1,40
7/1,60
7/1,70
7/2,00
7/2,14
7/2,30
7/2,52
7/2,60
19/1,80
19/2,00
19/2,14
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
7/1,73
7/2,03
7/2,17
7/2,33
7/2,56
7/2,64
19/1,83
19/2,03
19/2,17
2,40
2,55
2,85
3,00
3,12
3,39
3,60
4,05
4,20
4,80
5,10
6,00
6,42
6,90
7,56
7,80
9,00
10,00
10,70
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
4,74
5,58
5,97
6,42
7,03
7,25
8,37
9,30
9,95
0,8
0,9
1,0
1,0
1,1
1,1
1,2
1,3
1,3
1,4
1,5
1,6
1,6
1,6
1,7
1,8
1,8
1,8
1,9
5,30
4,61
3,69
3,40
3,08
2,61
2,31
1,83
1,71
1,33
1,15
0,840
0,727
0,635
0,524
0,497
0,387
0,309
0,268
4200
4875
6090
6825
7350
8625
9900
11625
12787
13875
18600
24750
27750
32310
38250
40800
50250
60750
78750
8,0
8,7
9,7
10,0
10,6
11,2
12,0
13,3
13,6
15,2
16,2
18,4
19,2
20,2
21,9
22,8
25,2
27,2
29,0
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
15,5
17,6
18,3
18,2
20,9
21,7
23,9
25,8
27,5
121
139
173
190
208
241
273
343
366
471
522
724
819
935
1117
1194
1522
1854
2119
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
524
712
806
920
1100
1175
1503
1832
2094
 

Giới Thiệu : Cáp triplex - ruột đồng - cách điện PVC (TrCV) / cách điện XLPE (TrCX) – 0,6/1KV

Email In PDF.

CÁP TRIPLEX - RUỘT ĐỒNG - CÁCH ĐIỆN PVC (TRCV) / CÁCH ĐIỆN XLPE (TRCX) – 0,6/1KV   >   GIỚI THIỆU 

TỔNG QUAN:
- Công dụng : cáp Triplex có ruột đồng hoặc nhôm, cách điện PVC hay XLPE, dùng truyền tải, phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1kV, tần số 50Hz, lắp đặt cố định
- Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép đối với dây là 70OC
- Nhiệt độ cực đại cho phép khi ngắn mạch với thời gian không quá 5 giây là 1600C

 

Lần cập nhật cuối ( Thứ năm, 10 Tháng 12 2009 12:57 )
 
Trang 3 trong tổng số 58 trang

ĐỐI TÁC THANH TOÁN