Facebook chat

Cung cấp các sản phẩm Dây và Cáp điện

Cáp điện CADIVI, Cáp điện EVERTOP, Cáp điện TAYA, Bảng giá cáp điện

Call:0904 303 107.Để được tư vấn về dây và cáp điện giá rẻ

Thông số kỹ thuật về cáp CADIVI được đăng bởi Công Ty Phân Phối dây điện & cáp điện Đại Thái

Đặc Tính Kỹ Thuật Của Cáp CXE/LSF Loại 3 Lõi

Email In PDF.

DÂY & CÁP CHỐNG CHÁY, ÍT KHÓI & KHÍ ĐỘC CXE/LSF 0.6/1KV   >   ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT

ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT CỦA CÁP CXE/LSF RUỘT KHÔNG ÉP:
(Tech. Characteristics of CXE/LSF cable- NC conductor):

Loại 3 lõi CXE/LSF (3 core cables)

Ruột dẫn-Conductor
Bề dày
cách điện
Insul. thickness
Bề dày
vỏ
Sheath thickness
Đường kính tổng
 
Overall diameter
Khối lượng cáp (gần đúng)
 
Approx. Weight
Đ. Trở DC ở 20OC
(max)
RDC at 200C
(Max)
Mặt cắt
danh định
Nominal area
Kết cấu
Structure
Đ/kính
ruột dẫn
Conductor dia.
mm2
N0/mm
mm
mm
mm
mm
kg/km
W/km
1
7/0,425
1,275
0,7
1.8
10,2
128
18,10
1,5
7/0,52
1,50
0,7
1.8
10,8
153
12,10
2
7/0,60
1,80
0,7
1.8
11,3
176
9,43
2,5
7/0,67
2,01
0,7
1.8
11,7
198
7,41
3,5
7/0,80
2,40
0,7
1.8
12,6
243
5,30
4
7/0,85
2,55
0,7
1.8
12,9
262
4,61
5,5
7/1,00
3,00
0,7
1.8
13,9
324
3,40
6
7/1,04
3,12
0,7
1.8
14,1
342
3,08
8
7/1,20
3,60
0,7
1.8
15,2
419
2,31
10
7/1,35
4,05
0,7
1.8
16,1
499
1,83
11
7/1,40
4,20
0,7
1.8
16,5
527
1,71
14
7/1,60
4,80
0,7
1,8
17,8
649
1,33
16
7/1,70
5,10
0,7
1.8
17,8
628
1,15
22
7/2,00
6,00
0,9
1.8
20,6
852
0,84
25
7/2,14
6,42
0,9
1.8
21,5
955
0,727
30
7/2,30
6,90
0,9
1.8
22,5
1082
0,635
35
7/2,52
7,56
0,9
1.8
24,0
1268
0,524
38
7/2,60
7,80
1,0
1.8
24,9
1355
0,497
50
19/1,80
9,00
1,0
1.8
27,5
1710
0,387
60
19/2,00
10,00
1,0
1.8
29,7
2066
0,309
70
19/2,14
10,70
1,1
1.9
31,8
2368
0,268
80
19/2,30
11,50
1,1
1.9
33,5
2698
0,234
95
19/2,52
12,60
1,1
2.0
36,1
3204
0,193
100
19/2,60
13,00
1,2
2.1
37,6
3430
0,184
120
19/2,80
14,00
1,2
2.1
39,7
3930
0,153
125
19/2,90
14,50
1,2
2.2
41,0
4209
0,147
150
37/2,30
16,10
1,4
2.3
45,7
5146
0,124
185
37/2,52
17,64
1,6
2.5
50,3
6192
0,099
200
37/2,60
18,20
1,6
2.5
51,5
6560
0,094
240
61/2,25
20,25
1,7
2.7
56,8
8037
0,0754
250
61/2,30
20,70
1,7
2.7
57,7
8371
0,0738
300
61/2,52
22,68
1,8
2.9
62,8
10009
0,0601
325
61/2,60
23,40
1,9
3.0
65,0
10672
0,0576
400
61/2,90
26,10
2,0
3.2
71,9
13191
0,0470

 

 

Đặc Tính Kỹ Thuật Của Cáp CXE/LSF Loại 2 Lõi

Email In PDF.

DÂY & CÁP CHỐNG CHÁY, ÍT KHÓI & KHÍ ĐỘC CXE/LSF 0.6/1KV   >   ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT

ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT CỦA CÁP CXE/LSF RUỘT KHÔNG ÉP:
(Tech. Characteristics of CXE/LSF cable- NC conductor):

Loại 2 lõi CXE/LSF (2 core cables )

Ruột dẫn-Conductor
Bề dày
cách điện
Insul. thickness
Bề dày
vỏ
Sheath thickness
Đường kính tổng
 
Overall diameter
Khối lượng cáp (gần đúng)
 
Approx. Weight
Đ. Trở DC ở 20OC
(max)
RDC at 200C
(Max)
Mặt cắt
danh định
Nominal area
Kết cấu
Structure
Đ/kính
ruột dẫn
Conductor dia.
mm2
N0/mm
mm
mm
mm
mm
kg/km
W/km
1
7/0,425
1,275
0,7
1.8
9,8
114
18,1
1,5
7/0,52
1,50
0,7
1.8
10,3
133
12,10
2
7/0,60
1,80
0,7
1.8
10,8
152
9,43
2,5
7/0,67
2,01
0,7
1.8
11,2
169
7,41
3,5
7/0,80
2,40
0,7
1.8
12,0
204
5,30
4
7/0,85
2,55
0,7
1.8
12,3
219
4,61
5,5
7/1,00
3,00
0,7
1.8
13,2
267
3,40
6
7/1,04
3,12
0,7
1.8
13,4
280
3,08
8
7/1,20
3,60
0,7
1.8
14,4
339
2,31
10
7/1,35
4,05
0,7
1.8
15,3
400
1,83
11
7/1,40
4,20
0,7
1.8
15,6
421
1,71
14
7/1,60
4,80
0,7
1.8
16,8
514
1,33
16
7/1,70
5,10
0,7
1.8
16,8
466
1,15
22
7/2,00
6,00
0,9
1.8
19,4
627
0,84
25
7/2,14
6,42
0,9
1.8
20,2
700
0,727
30
7/2,30
6,90
0,9
1.8
21,2
789
0,635
35
7/2,52
7,56
0,9
1.8
22,5
920
0,524
38
7/2,60
7,80
1,0
1.8
23,4
983
0,497
50
19/1,80
9,00
1,0
1.8
25,8
1234
0,387
60
19/2,00
10,00
1,0
1.8
27,8
1484
0,309
70
19/2,14
10,70
1,1
1.8
29,6
1688
0,268
80
19/2,30
11,50
1,1
1.9
31,4
1931
0,234
95
19/2,52
12,60
1,1
1.9
33,6
2275
0,193
100
19/2,60
13,00
1,2
2.0
35,0
2438
0,184
120
19/2,80
14,00
1,2
2.1
37,2
2802
0,153
125
19/2,90
14,50
1,2
2.1
38,2
2985
0,147
150
37/2,30
16,10
1,4
2.2
42,4
3645
0,124
185
37/2,52
17,64
1,6
2.4
46,9
4395
0,099
200
37/2,60
18,20
1,6
2.4
48,0
4651
0,094
240
61/2,25
20,25
1,7
2.6
52,9
5695
0,0754
250
61/2,30
20,70
1,7
2.6
53,8
5928
0,0738
300
61/2,52
22,68
1,8
2.8
58,6
7084
0,0601
325
61/2,60
23,40
1,9
2.8
60,4
7532
0,0576
400
61/2,90
26,10
2,0
3.0
66,8
9303
0,0470
 

Đặc Tính Kỹ Thuật Của Cáp CXE/LSF Ruột Không Ép

Email In PDF.

DÂY & CÁP CHỐNG CHÁY, ÍT KHÓI & KHÍ ĐỘC CXE/LSF 0.6/1KV   >   ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT

ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT CỦA CÁP CXE/LSF RUỘT KHÔNG ÉP:
(Tech. Characteristics of CXE/LSF cable- NC conductor):

 Loại 1 lõi CXE/LSF (1 core cable):

Ruột dẫn-Conductor
Bề dày
cách điện
Insul. thickness
Bề dày
vỏ
Sheath thickness
Đường kính tổng
 
Overall diameter
Khối lượng cáp (gần đúng)
 
Approx. Weight
Đ. Trở DC ở 20OC
(max)
RDC at 200C
(Max)
Mặt cắt
danh định
Nominal area
Kết cấu
Structure
Đ/kính
ruột dẫn
Conductor dia.
mm2
N0/mm
mm
mm
mm
mm
kg/km
W/km
1
7/0,425
1,275
0,7
1,4
5,5
37
18,10
1,5
7/0,52
1,50
0,7
1,4
5,8
44
12,10
2
7/0,60
1,80
0,7
1,4
6,0
50
9,43
2,5
7/0,67
2,01
0,7
1.4
6,2
56
7,41
3,5
7/0,80
2,40
0,7
1.4
6,6
69
5,30
4
7/0,85
2,55
0,7
1.4
6,8
74
4,61
5,5
7/1,00
3,00
0,7
1.4
7,2
92
3,40
6
7/1,04
3,12
0,7
1.4
7,3
97
3,08
8
7/1,20
3,60
0,7
1.4
7,8
119
2,31
10
7/1,35
4,05
0,7
1.4
8,3
142
1,83
11
7/1,40
4,20
0,7
1.4
8,4
150
1,71
14
7/1,60
4,80
0,7
1.4
9,0
186
1,33
16
7/1,70
5,10
0,7
1.4
9,3
205
1,15
22
7/2,00
6,00
0,9
1.4
10,6
275
0,84
25
7/2,14
6,42
0,9
1.4
11,0
308
0,727
30
7/2,30
6,90
0,9
1.4
11,5
349
0,635
35
7/2,52
7,56
0,9
1.4
12,2
408
0,524
38
7/2,60
7,80
1,0
1.4
12,6
435
0,497
50
19/1,80
9,00
1,0
1.4
13,8
548
0,387
60
19/2,00
10,00
1,0
1.4
14,8
662
0,309
70
19/2,14
10,70
1,0
1.4
15,7
753
0,268
80
19/2,30
11,50
1,1
1.4
16,5
858
0,234
95
19/2,52
12,60
1,1
1.4
17,6
1014
0,193
100
19/2,60
13,00
1,2
1.4
18,2
1080
0,184
120
19/2,80
14,00
1,2
1.5
19,4
1246
0,153
125
19/2,90
14,50
1,2
1.5
19,9
1330
0,147
150
37/2,30
16,10
1,4
1.6
22,1
1625
0,124
185
37/2,52
17,64
1,6
1.6
24,0
1941
0,099
200
37/2,60
18,20
1,6
1.6
24,6
2057
0,094
240
61/2,25
20,25
1,7
1.7
27,0
2518
0,0754
250
61/2,30
20,70
1,7
1.7
27,5
2624
0,0738
300
61/2,52
22,68
1,8
1.8
29,9
3136
0,0601
325
62/2,60
23,40
1,9
1.9
31,0
3348
0,0576
400
61/2,90
26,10
2,0
2.0
34,1
4135
0,0470
 

Giới Thiệu : Dây & cáp chống cháy, ít khói & khí độc CXE/LSF 0.6/1KV

Email In PDF.

DÂY & CÁP CHỐNG CHÁY, ÍT KHÓI & KHÍ ĐỘC CXE/LSF 0.6/1KV   >   GIỚI THIỆU

TỔNG QUAN:
 
- Công dụng: Khi cháy cáp điện thường sinh ra khói, hơi độc và khí halogen làm che khuất tầm nhìn và gây hại cho người và thiết bị. Cáp chống cháy ít khói và hơi độc LSF có đặc điểm sau:
- Ít khói: Cáp LSF khi gặp lửa không sinh ra nhiều khói giữ an toàn cho những khu vực đông người dễ thoát hiểm.
- Không sinh khí Halogen: Cáp LSF khi gặp lửa không sinh khí halogen do đó không tạo acid clohydric làm hại cho người và thiết bị 
- Cáp truyền lửa chậm nên khó bắt cháy.
 

Đặc Tính Kỹ Thuật Của Dây Chống Cháy CX/FR Loại 1 Lõi CXV/FR

Email In PDF.

DÂY & CÁP CHỐNG CHÁY CX/FR; CXV/FR-0.6/1KV   >   ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT

ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT CỦA DÂY CHỐNG CHÁY CX/FR:

   ( Tech. Characteristics of unsheathed cable CX/FR):

Loại 1 lõi CXV/FR (1 core cable)

Ruột dẫn-Conductor
Bề dày
cách điện
Insul. thickness
Bề dày
vỏ
Sheath thickness
Đường kính tổng
 
Overall diameter
Khối lượng cáp (gần đúng)
 
Approx. Weight
Đ. Trở DC ở 20OC
(max)
RDC at 200C
(Max)
Mặt cắt
danh định
Nominal area
Kết cấu
Structure
Đ/kính
ruột dẫn
Conductor dia.
mm2
N0/mm
mm
mm
mm
mm
kg/km
W/km
1
7/0,425
1,275
0,7
1,4
5,5
41
18,10
1,5
7/0,52
1,50
0,7
1,4
5,8
48
12,10
2
7/0,60
1,80
0,7
1,4
6,0
55
9,43
2,5
7/0,67
2,01
0,7
1.4
6,2
61
7,41
3,5
7/0,80
2,40
0,7
1.4
6,6
75
5,30
4
7/0,85
2,55
0,7
1.4
6,8
80
4,61
5,5
7/1,00
3,00
0,7
1.4
7,2
98
3,40
6
7/1,04
3,12
0,7
1.4
7,3
104
3,08
8
7/1,20
3,60
0,7
1.4
7,8
126
2,31
10
7/1,35
4,05
0,7
1.4
8,3
150
1,83
11
7/1,40
4,20
0,7
1.4
8,4
158
1,71
14
7/1,60
4,80
0,7
1.4
9,0
194
1,33
16
7/1,70
5,10
0,7
1.4
9,3
213
1,15
22
7/2,00
6,00
0,9
1.4
10,6
285
0,84
25
7/2,14
6,42
0,9
1.4
11,0
319
0,727
30
7/2,30
6,90
0,9
1.4
11,5
360
0,635
35
7/2,52
7,56
0,9
1.4
12,2
420
0,524
38
7/2,60
7,80
1,0
1.4
12,6
448
0,497
50
19/1,80
9,00
1,0
1.4
13,8
562
0,387
60
19/2,00
10,00
1,0
1.4
14,8
676
0,309
70
19/2,14
10,70
1,1
1.4
15,7
769
0,268
80
19/2,30
11,50
1,1
1.4
16,5
875
0,234
95
19/2,52
12,60
1,1
1.4
17,6
1032
0,193
100
19/2,60
13,00
1,2
1.4
18,2
1099
0,184
120
19/2,80
14,00
1,2
1.5
19,4
1267
0,153
125
19/2,90
14,50
1,2
1.5
19,9
1351
0,147
150
37/2,30
16,10
1,4
1.6
22,1
1651
0,124
185
37/2,52
17,64
1,6
1.6
24,0
1969
0,099
200
37/2,60
18,20
1,6
1.6
24,6
2086
0,094
240
61/2,25
20,25
1,7
1.7
27,0
2552
0,0754
250
61/2,30
20,70
1,7
1.7
27,5
2658
0,0738
300
61/2,52
22,68
1,8
1.8
29,9
3176
0,0601
325
61/2,60
23,40
1,9
1.9
31,0
3392
0,0576
400
61/2,90
26,10
2,0
2.0
34,1
4186
0,0470

 

 
Trang 1 trong tổng số 2 trang

ĐỐI TÁC THANH TOÁN