Facebook chat

Cung cấp các sản phẩm Dây và Cáp điện

Cáp điện CADIVI, Cáp điện EVERTOP, Cáp điện TAYA, Bảng giá cáp điện

Call:0904 303 107.Để được tư vấn về dây và cáp điện giá rẻ

Thông số kỹ thuật về cáp CADIVI được đăng bởi Công Ty Phân Phối dây điện & cáp điện Đại Thái

ĐặcTính Kỹ Thuật Của Cáp Điều Khiển DXV/S

Email In PDF.

CÁP ĐIỀU KHIỂN 1 30 LÕI , RUỘT ĐỒNG, CÁCH ĐIỆN XLPE, VỎ PVC MÀN CHẮN ĐỒNG HOẶC NHÔM DXV/SC - 0,6/1KV6/1KV; DXV/SA - 0,6/1KV   >   ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT

ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT CỦA CÁP ĐIỀU KHIỂN DXV/S:
 ( Tech. Characteristics of DXV/S cable):
Ruột dẫn - Conductor
Bề dày cách điện
Insulation thickness
Bề dày màng chắn
 
Screen thickness
Đ. Trở dây dẫn ở 20OC
 
DC res. at 200C
(Max)
Mặt cắt
danh định
Nominal area
Kết cấu
Structure
Đ/kính
ruột dẫn
Conductor diameter
mm2
N0/mm
mm
mm
mm
W/km
0,5
1/0,80
0,80
0,7
0,12 - 0,15
35,70
0,75
1/1,00
1,00
0,7
23,79
1,0
7/0,40
1,20
0,7
21,01
1,25
7/0,45
1,35
0,7
16,70
1,5
7/0,52
1,50
0,7
12,10
2
7/0,60
1,80
0,7
9,43
2,5
7/0,67
2,01
0,7
7,41
3,0
7/0,74
2,24
0,7
6,18
3,5
7/0,80
2,40
0,7
5,30
4
7/0,85
2,55
0,7
4,61
5,5
7/1,00
3,00
0,7
3,40
6
7/1,04
3,12
0,7
3,08
8
7/1,20
3,60
0,7
2,31
10
7/1,35
4,05
0,7
1,83
11
7/1,40
4,20
0,7
1,71
14
7/1,60
4,80
0,7
1,33
16
7/1,70
5,10
0,7
1,15
22
7/2,00
6,00
0,9
0,84
25
7/2,14
6,42
0,9
0,727
 

Giới Thiệu : Cáp điều khiển 1- 30 lõi , ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC màn chắn đồng hoặc nhôm DXV/Sc - 0,6/1kV6/1Kv; DXV/Sa - 0,6/1kV

Email In PDF.

CÁP ĐIỀU KHIỂN 1- 30 LÕI , RUỘT ĐỒNG, CÁCH ĐIỆN XLPE, VỎ PVC MÀN CHẮN ĐỒNG HOẶC NHÔM DXV/SC - 0,6/1KV6/1KV; DXV/SA - 0,6/1KV   >   GIỚI THIỆU

TỔNG QUAN:
- Công dụng: cáp điều khiển 1 đến 30 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, có màn chắn đồng hoặc nhôm dùng để truyền tín hiệu điều khiển, cấp điện áp 0,6/1kV, tần số 50Hz, lắp đặt cố định.

-
Tên gọi:
 + Loại có màn đồng chống nhiễu ký hiệu là DXV/Sc. 
 + Loại có màn nhôm chống nhiễu ký hiệu là DXV/Sa. 

-
Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép đối với cáp là 90OC.

Nhiệt độ cực đại cho phép khi ngắn mạch với thời gian không quá 5 giây là 250OC

 

ĐặcTính Kỹ Thuật Của Cáp Điều Khiển DXV/DSTA

Email In PDF.

CÁP ĐIỀU KHIỂN 1, 30 LÕI RUỘT, CÁCH ĐIỆN XLPE, VỎ PVC , GIÁP 2 LỚP BĂNG THÉP DXV/DSTA - 0,6/1KV6/1KV   >   ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT

ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT CỦA CÁP ĐIỀU KHIỂN DXV/DSTA:

 ( Tech. Characteristics of DXV/DSTA cable):

Ruột dẫn – Conductor
Bề dày cách điện
Insulation thickness
Đ. Trở dây dẫn ở 20OC
 
DC res. at 200C
(Max)
Mặt cắt
danh định
Nominal area
Kết cấu
Structure
Đ/kính
ruột dẫn
Conductor diameter
mm2
N0/mm
mm
mm
W/km
0,5
1/0,80
0,80
0,7
35,70
0,75
1/1,00
1,00
0,7
23,79
1,0
7/0,40
1,20
0,7
21,01
1,25
7/0,45
1,35
0,7
16,70
1,5
7/0,52
1,50
0,7
12,10
2
7/0,60
1,80
0,7
9,43
2,5
7/0,67
2,01
0,7
7,41
3,0
7/0,74
2,24
0,7
6,18
3,5
7/0,80
2,40
0,7
5,30
4
7/0,85
2,55
0,7
4,61
5,5
7/1,00
3,00
0,7
3,40
6
7/1,04
3,12
0,7
3,08
8
7/1,20
3,60
0,7
2,31
10
7/1,35
4,05
0,7
1,83
11
7/1,40
4,20
0,7
1,71
14
7/1,60
4,80
0,7
1,33
16
7/1,70
5,10
0,7
1,15
22
7/2,00
6,00
0,9
0,84
25
7/2,14
6,42
0,9
0,727
 

Giới Thiệu : Cáp điều khiển 1, 30 lõi ruột, cách điện XLPE, vỏ PVC , giáp 2 lớp băng thép DXV/DSTA - 0,6/1kV6/1Kv

Email In PDF.

CÁP ĐIỀU KHIỂN 1, 30 LÕI RUỘT, CÁCH ĐIỆN XLPE, VỎ PVC , GIÁP 2 LỚP BĂNG THÉP DXV/DSTA - 0,6/1KV6/1KV   >   GIỚI THIỆU

TỔNG QUAN:
- Công dụng: cáp điều khiển 1 đến 30 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, giáp 2 lớp băng thép dùng để truyền tín hiệu điều khiển, cấp điện áp 0,6/1kV, tần số 50Hz, lắp đặt cố định.
- Tên gọi: loại không có màn chắn chống nhiễu, giáp 2 lớp băng thép ký hiệu là DXV/ DSTA.
- Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép đối với cáp là 90OC.
- Nhiệt độ cực đại cho phép khi ngắn mạch với thời gian không quá 5 giây là 250OC.
Lần cập nhật cuối ( Thứ năm, 03 Tháng 12 2009 16:20 )
 

ĐặcTính Kỹ Thuật Của Cáp Điều Khiển DXV/SWA

Email In PDF.

CÁP ĐIỀU KHIỂN 1, 30 LÕI RUỘT, CÁCH ĐIỆN PVC, VỎ PVC DXV/SWA -0,6/1KV   >   ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT

ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT CỦA CÁP ĐIỀU KHIỂN DXV/SWA:
  ( Tech. Characteristics of DXV/SWA cable):
Ruột dẫn-Conductor
Bề dày
cách điện
Insul. thickness
Đ. Trở DC ở 20OC
 
DC res. at 200C
(Max)
Mặt cắt
danh định
Nominal area
Kết cấu
Structure
Đ/kính
ruột dẫn
Conductor dia.
mm2
N0/mm
mm
mm
W/km
0,5
1/0,80
0,80
0,7
35,70
0,75
1/1,00
1,00
0,7
23,79
1,0
7/0,40
1,20
0,7
21,01
1,25
7/0,45
1,35
0,7
16,70
1,5
7/0,52
1,50
0,7
12,10
2
7/0,60
1,80
0,7
9,43
2,5
7/0,67
2,01
0,7
7,41
3,0
7/0,74
2,24
0,7
6,18
3,5
7/0,80
2,40
0,7
5,30
4
7/0,85
2,55
0,7
4,61
5,5
7/1,00
3,00
0,7
3,40
6
7/1,04
3,12
0,7
3,08
8
7/1,20
3,60
0,7
2,31
10
7/1,35
4,05
0,7
1,83
11
7/1,40
4,20
0,7
1,71
14
7/1,60
4,80
0,7
1,33
16
7/1,70
5,10
0,7
1,15
22
7/2,00
6,00
0,9
0,84
25
7/2,14
6,42
0,9
0,727

 

 
Trang 1 trong tổng số 4 trang

ĐỐI TÁC THANH TOÁN