Facebook chat

Cung cấp các sản phẩm Dây và Cáp điện

Cáp điện CADIVI, Cáp điện EVERTOP, Cáp điện TAYA, Bảng giá cáp điện

Call:0904 303 107.Để được tư vấn về dây và cáp điện giá rẻ

Thông số kỹ thuật về cáp CADIVI được đăng bởi Công Ty Phân Phối dây điện & cáp điện Đại Thái

Đặc Tính Kỹ Thuật Cho Dây Asv

Email In PDF.

DÂY NHÔM LÕI THÉP BỌC PVC ASV   >   ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT

CÁC YÊU CẦU CHO DÂY AsV ( Technical characteristics of AsV Conductor ) :

Mã SP
CODE
Mặt cắt Danh định
Nominal
area
Kết cấu
Structure
Đ/kính
Ruột dẫn
Cond.
diameter
Điện trở DC      ở 20oC
DC res.
at 20OC
Lực kéo đứt
Breaking load
Bề dày
 cách điện
Insul.
thickness
Đ.kính
tổng
Overall
diameter
Kh. lượng
Dây
Approx.
weight
 
Al
St
 
(Max)
(Min)
(Min)
 
 
mm2
No/mm
No/mm
mm
W /km
N
mm
mm
Kg/Km
2040701
16/2,7
6/2,30
1/2,30
5,55
1,781
6220
1,6
8,8
122
2040702
25/4,2
6/2,80
1/2,80
6,9
1,152
9296
1,6
10,1
170
2040703
35/6,2
20/1,80
1/2,30
8,4
0,777
13524
1,7
11,8
238
2040704
50/4
6/3,20
1/3,20
9,5
0,595
14507
1,8
13,1
274
2040705
50/8
6/3,66
1/3,66
9,6
0,5951
17112
1,8
13,2
303
2040707
70/6
20/2,10
1/2,80
11,2
0,4218
19403
1,9
15,0
364
2040708
70/11
6/3,80
1/3,80
11,4
0,4218
24130
1,9
15,2
410
2040710
95/8
20/2,45
1/3,20
13
0,3007
25327
2,0
17,0
475
2040711
95/16
6/4,50
1/4,50
13,5
0,3007
33369
2,0
17,5
555
2040713
120/11
20/2,76
1/3,80
14,9
0,2440
32791
2,1
19,0
600
2040714
120/19
26/2,40
7/1,85
15,2
0,2440
41521
2,1
19,4
661
2040716
120/27
30/2,20
7/2,20
15,4
0,2531
49465
2,1
19,6
720
2040718
125/20
26/2,47
7/1,92
 
 
 
2,2
19,8
698
2040719
150/11
20/3,05
1/3,80
16,0
0,2075
37291
2,2
20,4
698
2040720
150/19
24/2,80
7/1,85
16,8
0,2046
46307
2,2
21,2
778
2040722
150/24
26/2,70
7/2,10
17,1
0,2039
52279
2,2
21,5
825
2040723
150/34
30/2,50
7/2,50
17,5
0,2061
62643
2,3
21,9
899
2040724
185/13
48/2,20
3/2,30
18,2
0,1591
47358
2,3
22,8
846
2040725
185/24
24/3,15
7/2,10
18,9
0,1540
58075
2,3
23,5
970
2040727
185/29
26/2,98
7/2,30
18,8
0,1591
62055
2,3
23,4
987
2040728
185/43
30/2,80
7/2,80
19,6
0,1559
77767
2,4
24,2
1110
2040729
240/13
45/2,60
3/2,30
20,5
0,1222
55132
2,4
25,4
1050
2040730
240/32
24/3,60
7/2,40
21,6
0,1182
75050
2,4
26,4
1240
2040731
240/39
26/3,40
7/2,65
21,6
0,1222
80895
2,4
26,4
1265
2040732
240/56
30/3,20
7/3,20
22,4
0,1197
98253
2,4
27,2
1421
2040733
300/39
24/4,0
7/2,65
24,0
0,0958
90574
2,4
28,8
1491
2040734
300/48
26/3,8
7/2,95
24,1
0,0978
100623
2,4
28,9
1539
2040735
300/66
30/3,5
19/2,10
24,5
0,1000
117520
 
29,3
1684
 
 

Giới Thiệu : Dây nhôm lõi thép bọc PVC Asv

Email In PDF.

DÂY NHÔM LÕI THÉP BỌC PVC ASV   >   GIỚI THIỆU

TỔNG QUAN :
-          Dây nhôm lõi thép , cách điện bằng nhựa PVC, dùng để truyền tải, phân phối điện ,điện áp 1,8/3(3,6) KV , điều kiện lắp đặt cố định.
-          Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép đối với dây là 70OC
-          Nhiệt độ cực đại cho phép khi ngắn mạch với thời gian không quá 5 giây là :

*  140 oC , với mặt cắt lớn hơn 300mm2
*   160 oC với mặt cắt nhỏ hơn hoặc bằng 300mm2

 

 

Đặc Tính Kỹ Thuật Chung Của Cáp Trung Thế

Email In PDF.

CÁP TRUNG THẾ TREO 3,6/6(7,2)KV ĐẾN 18/30 (36 )- RUỘT ĐỒNG HOẶC NHÔM - CÁCH ĐIỆN XLPE - CÓ MÀN CHẮN KIM LỌAI VỎ PVC HOẶC HDPE   >   ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT


ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT CHUNG CỦA LÕI CÁP TRUNG THẾ :
 ( Technical characteristics of core of medium voltage cable):
Ruột dẫn - Conductor
Bề dày cách điện -  Insulation thickness
Điện trở DC ở 200C
DC resistance at 200C
Mặt cắt
Nominal area
Số sợi/
Đ.kính sợi
No/Dia. of wire
Đ/kính ruột dẫn
Dia. of conductor
3,6/6(7,2) kV
6/10 (12)
kV
8,7/15(17,5) kV
12/20(24) kV
15/25(30) kV
18/30 (36)KV
C
A
mm2
mm
mm
mm

W/km

W/km

10
7/1,35
3,77
2,5
-
-
-
-
-
1,83
3,08
16
7/1,70
4,74
2,5
3,4
-
-
-
-
1,15
1,91
25
7/2,17
5,97
2,5
3,4
4,5
-
-
-
0,727
1,20
35
7/2,56
7,03
2,5
3,4
4,5
5,5
6,8
-
0,524
0,868
50
19/1,83
8,37
2,5
3,4
4,5
5,5
6,8
8
0,387
0,641
70
19/2,17
9,95
2,5
3,4
4,5
5,5
6,8
8
0,268
0,443
95
19/2,56
11,72
2,5
3,4
4,5
5,5
6,8
8
0,193
0,320
120
19/2,84
13,02
2,5
3,4
4,5
5,5
6,8
8
0,153
0,253
150
37/2,33
14,97
2,5
3,4
4,5
5,5
6,8
8
0,124
0,206
185
37/2,56
16,41
2,5
3,4
4,5
5,5
6,8
8
0,0991
0,164
240
37/2,89
18,83
2,5
3,4
4,5
5,5
6,8
8
0,0754
0,125
300
61/2,56
21,09
2,5
3,4
4,5
5,5
6,8
8
0,0601
0,100
400
61/2,94
24,27
2,5
3,4
4,5
5,5
6,8
8
0,0470
0,0778
500
61/3,25
26,78
2,5
3,4
4,5
5,5
6,8
8
0,0366
0,0605


 

 

Giới Thiệu : Cáp trung thế treo 3,6/6(7,2)kv đến 18/30 (36 )- Ruột đồng hoặc nhôm - Cách điện XLPE - có màn chắn kim lọai vỏ PVC hoặc HDPE

Email In PDF.

CÁP TRUNG THẾ TREO 3,6/6(7,2)KV ĐẾN 18/30 (36 )- RUỘT ĐỒNG HOẶC NHÔM - CÁCH ĐIỆN XLPE - CÓ MÀN CHẮN KIM LỌAI VỎ PVC HOẶC HDPE   >   GIỚI THIỆU

TỔNG QUAN:

- Cáp trung thế  dùng để truyền tải, phân phối điện,  tần số 50Hz , lắp đặt trên không , đi trong mương , máng ,chôn trong ống 
- Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép đối với cáp là 90OC.
- Nhiệt độ  cực đại cho phép khi  ngắn mạch là 250 oC , với thời gian không quá 5 giây

CẤU TẠO  CÁP:

1. Ruột dẫn: sợi đồng mềm  hoặc sợi nhôm cứng, xoắn đồng tâm và  ép chặt .

2. Màn chắn ruột : là một lớp bọc bằng XLPE bán dẫn  .

3. Lớp cách điện : bằng XLPE  .

 

Đặc Tính Kỹ Thuật Của Cáp Trung Thế Không Giáp 1,8/3 (3,6) kV

Email In PDF.

CÁP TRUNG THẾ TREO 1,8/3(3,6)KV - RUỘT ĐỒNG HOẶC NHÔM - CÁCH ĐIỆN XLPE - CÓ MÀN CHẮN KIM LOẠI VỎ PVC HOẶC HDPE   >   ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT

ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT CỦA CÁP TRUNG THẾ   KHÔNG GIÁP 1,8/3 (3,6) kV :

 ( Technical characteristics of MV cable 1,8/3 (3,6) kV, unarmoured):
Loại 1 lõi ( 1 core cable ) :
Mặt cắt
Nom. area
Bề dày vỏ
Sheath thick.
Đkính tổng
Overall dia.
Khối lượng cáp Weight of cable
Chiều dài cáp
Length on drum
CXV/S
CXE/S
AXV/S
AXE/S
mm2
mm
mm
kg/km
kg/km
kg/km
kg/km
km
10
1,8
11,89
241
212
177
149
1,00
16
1,8
12,94
313
282
213
181
1,00
25
1,8
13,81
414
380
255
221
1,00
35
1,8
14,87
523
486
302
265
1,00
50
1,8
16,21
668
627
363
322
1,00
70
1,8
17,79
879
834
447
402
1,00
95
1,8
19,56
1153
1102
554
504
1,00
120
1,8
20,86
1379
1325
640
586
1,00
150
1,8
22,81
1747
1687
776
717
1,00
185
1,8
24,25
2054
1990
889
825
1,00
240
1,8
26,67
2622
2552
1093
1022
1,00
300
1,8
28,93
3225
3149
1306
1230
1,00
400
1,9
32,31
4196
4106
1655
1564
0,75
500
2,0
35,02
5058
4954
1963
1860
0,50
 
Trang 1 trong tổng số 2 trang

ĐỐI TÁC THANH TOÁN