Facebook chat

Cung cấp các sản phẩm Dây và Cáp điện

Cáp điện CADIVI, Cáp điện EVERTOP, Cáp điện TAYA, Bảng giá cáp điện

Call:0904 303 107.Để được tư vấn về dây và cáp điện giá rẻ

Thông số kỹ thuật về cáp CADIVI được đăng bởi Công Ty Phân Phối dây điện & cáp điện Đại Thái

Đặc Tính Kỹ Thuật Của Loại cáp HV-ABC 6,35/11(12)kV có màn chắn chịu được dòng điện ngắn mạch 8kA/1s

Email In PDF.

CÁP VẶN XOẮN TRUNG THẾ ( HV- ABC – 6,35/11(12) KV -12,7/22(24) KV)   >   ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT

Loại cáp HV-ABC 6,35/11(12)kV có màn chắn chịu được dòng điện ngắn mạch 8kA/1s :

   HV-ABC 6,35/11(12)kV type with screen of 8kA/1s short-circuit curren screen
 
Tiết diện ruột dẫn   (Nominal of conductor)
mm2
35
50
70
95
120
150
185
22b
Chiều dầytrung bình tối thiểu của lớp vỏ
(Minimum average thickness of sheath)
mm
1,8
1,8
1,8
1,8
1,8
1,8
1,9
23b
Đường kính danh định của lõi pha.
(Nominal diameter of phase core )  
mm
24,5
25,5
27,5
29
30,5
32,5
34
24b
Số sợi / Đ.kính sợi của lõi thép
( No./Dia. of steel wire )
No./mm
7/2,00
19/2,00
19/2,00
19/2,00
19/2,00
19/2,00
19/2,00
19/2,00
25b
Đường kính gần đúng bao ngoài của bó cáp.
(Approx. diameter of circmscribing circle over laid-up cores)
mm
55
59
61
65
68
71
74
78
26b
Trọng lượng gần đúng của cáp
(Approximate mass of cable)
kg/km
2992
3293
3488
3775
4123
4404
4840
5287
27b
Chiều dài cáp trên turê (Length of cable on drum)
m
500
500
500
500
250
250
250
250
28b
Cỡ turê (Size of drum)
No
20a
20e
22a
22b
22a
22a
22d
22e
 

Đặc Tính Kỹ Thuật Của Cáp 12,7/ 22(24)kV

Email In PDF.

CÁP VẶN XOẮN TRUNG THẾ ( HV- ABC – 6,35/11(12) KV -12,7/22(24) KV)   >   ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT

ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT CỦA CÁP 12,7/ 22(24)kV ( Technical Characteristics of 12,7 / 22(24)kV HV-ABC) :    

STT
(N0)
ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT
( Technical characteristics )
Đơn vị
(Unit)
YÊU CẦU
(Requirement)
1
Nhà sản xuất ( Manufacturer)
 
Cty Dây & Cáp điện VIỆT NAM
CADIVI
2
Nước sản xuất ( Country)
 
 VIỆT NAM
3
Ký hiệu của nhà sản xuất (Manufacturer’s code)
 
Ví dụ : CADIVI 200… HVABC – 3x (SIZE) – 6,35/11(12)kV
4
Các tiêu chuẩn sản xuất & kiểm tra (Standards of manufacturing and test )
 
AS 3599.1-98 
5
Các tiêu chuẩn quản lý chất lượng (Standards of quality management)
 
ISO 9001-2000
6
Nguồn gốc vật liệu dùng cho sản xuất (Origin of material)
 
Nhập ngoại ( Imported)
7
Kiểu (Type)
-
Kiểu treo trên lõi thép.
(messenger-supported , a steel conductor provided to support the three laid-up phase cables  )
8
Cách điện ( Insulation)
-
XLPE
9
Dạng ruột dẫn (Form of conductor)
-
xoắn đồng tâm và cán ép chặt     (Circular compacted , concentric stranding)
10
Vật liệu (Material)
-
Sợi nhôm cứng.
(Hard-drawn Alluminium wire)
11
Tiết diện ruột dẫn   (Nominal of conductor)
mm2
35
50
70
95
120
150
185
12
Số sợi / Đường kính sợi (No. /Diameter of wire)  
sợi/mm
7/2,56
7/2,99
19/2,17
19/2,56
19/2,84
19/3,25
37/2,56
13
RDCmax của ruột dẫn ở 20oC    (RDCmax of conductor at 20oC)
W/km
0,868
0,641
0,443
0,320
0,253
0,206
0,164
14
RAC_(max) của ruột dẫn ở 900C (RDCmax of conductor at 90oC)
W/km
1,11
0,822
0,568
0,411
0,325
0,265
0,211
15
Cường độ dòng điện cho phép(**) (current rating )
A
165
200
245
300
345
390
450
16
Lực kéo đứt tối thiểu của lõi thép
( Min.Breaking load of steel core MBL )
kN
27,4
74,4
74,4
74,4
74,4
74,4
74,4
17
Lực căng làm việc tối đa
( Highest value for max. working tension 50% MBL)
kN
13,7
37,2
37,2
37,2
37,2
37,2
37,2
18
Lực căng hằng ngày tối đa
( Highest value for everyday tension 25% MBL)
kN
6,85
18,6
18,6
18,6
18,6
18,6
18,6
19
Chiều dầy tối thiểu của lớp màn chắn ruột tại 1 điểm bất kỳ
(Minium thickness of conductor screen at any point)
mm
0,3
0,3
0,3
0,3
0,3
0,3
0,3
20
Chiều dầy trung bình tối thiểu của lớp cách điện
(Minium average thickness of insulation)
mm
5,5
5,5
5,5
5,5
5,5
5,5
5,5
21
Chiều dầytrung bình tối thiểu của lớp màn chắn cách điện
(Minimum average thickness of insulation screen)
mm
0,8
0,8
0,8
0,8
0,8
0,8
0,8
 

Đặc Tính Kỹ Thuật Của Loại cáp HV-ABC 6,35/11(12)kV có màn chắn chịu được dòng điện ngắn mạch 2kA/1s

Email In PDF.

CÁP VẶN XOẮN TRUNG THẾ ( HV- ABC – 6,35/11(12) KV -12,7/22(24) KV)   >   ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT

Loại cáp HV-ABC 6,35/11(12)kV có màn chắn chịu được dòng điện ngắn mạch 8kA/1s :

     HV-ABC 6,35/11(12)kV type with screen of 8kA/1s short-circuit curren screen

 
Tiết diện ruột dẫn   (Nominal of conductor)
mm2
35
50
70
95
120
150
185
22b
Chiều dầytrung bình tối thiểu của lớp vỏ
(Minimum average thickness of sheath)
mm
1,8
1,8
1,8
1,8
1,8
1,8
1,9
23b
Đường kính danh định của lõi pha.
(Nominal diameter of phase core )  
mm
24,5
25,5
27,5
29
30,5
32,5
34
24b
Số sợi / Đ.kính sợi của lõi thép
( No./Dia. of steel wire )
No./mm
7/2,00
19/2,00
19/2,00
19/2,00
19/2,00
19/2,00
19/2,00
19/2,00
25b
Đường kính gần đúng bao ngoài của bó cáp.
(Approx. diameter of circmscribing circle over laid-up cores)
mm
55http://capdien.vn/administrator/index.php?option=com_content
59
61
65
68
71
74
78
26b
Trọng lượng gần đúng của cáp
(Approximate mass of cable)
kg/km
2992
3293
3488
3775
4123
4404
4840
5287
27b
Chiều dài cáp trên turê (Length of cable on drum)
m
500
500
500
500
250
250
250
250
28b
Cỡ turê (Size of drum)
No
20a
20e
22a
22b
22a
22a
22d
22e

 

 

Đặc Tính Kỹ Thuật Của Cáp 6,35/11(12)kV

Email In PDF.

CÁP VẶN XOẮN TRUNG THẾ ( HV- ABC – 6,35/11(12) KV -12,7/22(24) KV)   >   ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT

ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT CỦA CÁP 6,35/11(12)kV ( Technical Characteristics of 6,35/11(12)kV HV-ABC) :    

 
STT
(N0)
ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT
( Technical characteristics )
Đơn vị
(Unit)
YÊU CẦU
(Requirement)
1
Nhà sản xuất ( Manufacturer)
 
Cty Dây & Cáp điện VIỆT NAM
CADIVI
2
Nước sản xuất ( Country)
 
 VIỆT NAM
3
Ký hiệu của nhà sản xuất ( Manufacturer’s code)
 
Ví dụ (example): CADIVI 200… HVABC – 3x (SIZE) – 6,35/11(12)kV
4
Các tiêu chuẩn sản xuất & kiểm tra (Standards of manufacturing and test )
 
AS 3599.1-98 
5
Các tiêu chuẩn quản lý chất lượng (Standards of quality management)
 
ISO 9001-2000
6
Nguồn gốc vật liệu dùng cho sản xuất (Origin of material)
 
Nhập ngoại ( Imported)
7
Kiểu (Type)
-
Kiểu treo trên lõi thép.
(messenger-supported , a steel conductor provided to support the three laid-up phase cables  )
8
Cách điện ( Insulation)
-
XLPE
9
Dạng ruột dẫn (Form of conductor)
-
xoắn đồng tâm và cán ép chặt     (Circular compacted , concentric stranding)
10
Vật liệu    (Material)
-
Sợi nhôm cứng.
(Hard-drawn Alluminium wire)
11
Tiết diện ruột dẫn   (Nominal of conductor)
mm2
35
50
70
95
120
150
185
12
Số sợi / Đường kính sợi (No. /Diameter of wire)  
sợi/mm
7/2,56
7/2,99
19/2,17
19/2,56
19/2,84
19/3,25
37/2,56
13
RDCmax của ruột dẫn ở 20oC    (RDCmax of conductor at 20oC)
W/km
0,868
0,641
0,443
0,320
0,253
0,206
0,164
14
RAC_(max) của ruột dẫn ở 900C (RDCmax of conductor at 90oC)
W/km
1,11
0,822
0,568
0,411
0,325
0,265
0,211
15
Cường độ dòng điện cho phép(**) (current rating )
A
165
200
245
300
345
390
450
16
Lực kéo đứt tối thiểu của lõi thép
(Min.Breaking load of steel core MBL )
kN
27,4
74,4
74,4
74,4
74,4
74,4
74,4
17
Lực căng làm việc tối đa
( Highest value for max. working tension 50% MBL)
kN
13,7
37,2
37,2
37,2
37,2
37,2
37,2
18
Lực căng hằng ngày tối đa
( Highest value for everyday tension 25% MBL)
kN
6,85
18,6
18,6
18,6
18,6
18,6
18,6
19
Chiều dầy tối thiểu của lớp màn chắn ruột tại 1 điểm bất kỳ
(Minium thickness of conductor screen at any point)
mm
0,3
0,3
0,3
0,3
0,3
0,3
0,3
20
Chiều dầy trung bình tối thiểu của lớp cách điện
(Minium average thickness of insulation)
mm
3,4
3,4
3,4
3,4
3,4
3,4
3,4
21
Chiều dầy trung bình tối thiểu của lớp màn chắn cách điện
(Minimum average thickness of insulation screen)
mm
0,8
0,8
0,8
0,8
0,8
0,8
0,8
 

Đặc Tính Kỹ Thuật Của Cáp HV-ABC

Email In PDF.


CÁP VẶN XOẮN TRUNG THẾ ( HV- ABC – 6,35/11(12) KV -12,7/22(24) KV)   >   ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT

CÁC ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT CỦA CÁP HV-ABC:
( Technical characteristics of HV-ABC )

I/ Mô tả (Description):
Cáp vặn xoắn trung thế HV-ABC   có các đặc tính sau (HV-ABC shall have the following characteristics) :
            1 – Kiểu : ruột thép chịu lực căng đỡ toàn bộ cáp.
                 (Type : messenger-supported, a steel conductor provided to support the three laid-up phase cables)

II/ Cấu tạo cáp (Cable structure) :

-  Ruột dẫn : sợi nhôm cứng thoả AS1125 ( hoặc IEC889, TCVN5064, ASTM B230M) xoắn đồng tâm theo chiều trái và cán ép chặt.
 
Trang 1 trong tổng số 2 trang

ĐỐI TÁC THANH TOÁN