Facebook chat

Cung cấp các sản phẩm Dây và Cáp điện

Cáp điện CADIVI, Cáp điện EVERTOP, Cáp điện TAYA, Bảng giá cáp điện

Call:0904 303 107.Để được tư vấn về dây và cáp điện giá rẻ

Thông số kỹ thuật về cáp Evertop được đăng bởi Công Ty Phân Phối dây điện & cáp điện Đại Thái

Capdien.vn | Cáp điện Evertop | Cáp điện Cadivi | Cáp điện Taya | Dây cáp điện | Bảng giá cáp điện



Dây đơn, dây xoắn

Email In PDF.

DÂY ĐƠN – SOLID WIRE                                                                                    CNS679, JIS C3307

Đường kính

Diameter of Wire

Bề dầy

Cắt điện

Thick. Of

insulation

Đường

kính tổng

Overall

diameter

Điện trở duột dẫn lớn nhất Max conductonResistance

(200C)

Điện trở cách điện

nhỏ nhất

Min.Insulationresistance

Điện áp thử

Test

vollage

(A.C.)

Tham khảo

Reference

Dồng mềm annealed copper

Đồng cứng

Hard copper

200C

600C

Trọng lượng

ước tính

Approx. weight

Chiều dài

Đóng gói

Packing length

mm

mm

mm



V1/min

Kg/Km

m

0.8

0.8

2.4

35.7

37.2

60

0.20

1500

10

100

1.0

0.8

2.6

22.8

23.8

60

0.20

1500

14

100

1.2

0.8

2.8

15.8

16.5

60

0.20

1500

17

100

1.6

0.8

3.2

8.92

9.29

60

0.20

1500

27

100

2.0

0.8

3.6

5.65

5.83

40

0.15

1500

38

100

2.6

1.0

4.6

3.35

3.45

40

0.15

1500

65

100

3.2

1.2

5.6

2.21

2.28

40

0.15

1500

95

100

 

Lần cập nhật cuối ( Thứ hai, 25 Tháng 1 2010 14:57 )
 

Dây điện bọc PVC

Email In PDF.

 

600/1000V                                                                                                                                                                                                                                                                     BS6OO4-1969

Ruột dẫn

conductor

Bề dầy

Cắt điện

Thick. Of

insulation

Đường

kính tổng

Overall

diameter

Điện trở duột dẫn lớn nhất

Max conducton

Resistance

(200C)

Điện trở cách điện nhỏ nhất Min.

Insulation

Resistance (200C)

Điện áp thử

Test

vollage

Mặt cắt danh định

Nominal

Area

Cấu tạo

composition

Đường kính

diameter

mm2

No/mm

mm

mm

mm

Ω/Km

MΩ/Km

V/15 min

1.5

1 / 1.38

1.38

0.8

3.4

12.1

20

1500

1.5

7 / 0.53

1.59

0.8

3.5

12.1

20

1500

2.5

1 / 1.78

1.78

0.8

3.8

7.41

18

1500

2.5

7 / 0.67

2.01

0.8

4.0

7.41

18

1500

4

7 / 0.85

2.55

0.8

4.6

4.60

16

1500

6

7 / 1.04

3.12

0.8

5.1

3.08

13

1500

10

7 / 1.35

4.05

1.0

6.5

1.83

13

3000

11

7 / 1.40

4.2

1.0

6.6

1.66

13

3000

16

7 /1.70

5.1

1.0

7.5

1.15

11

3000

25

7 /2.14

6.42

1.2

9.2

0.727

10

3000

35

7 /2.52

7.56

1.2

10.4

0.524

8

3000

50

19 / 1.78

8.9

1.4

12.1

0.387

8

3000

70

19 / 2.14

10.07

1.4

13.9

0.268

7

3000

95

19 / 2.52

12.6

1.6

16.3

0/193

7

3000

120

37 / 2.03

14.21

1.6

17.9

0.153

7

3000

150

37 / 2.25

14.75

1.8

20.0

0.124

7

3000

185

37 / 2.52

17.64

2.0

22.3

0.0991

7

3000

240

61 / 2.25

20.25

2.2

25.3

0.0754

6

3000

300

61 / 2.52

22.68

2.4

28.1

0.0601

6

3000

400

61 / 2.85

25.65

2.6

31.6

0.0470

6

3000

500

61 /3.20

28.8

2.8

35.1

0.0366

6

3000

630

127 / 2.52

32.76

2.8

39.1

0.0283

5

3000

600/1000V                                                                                                                                                                           BS6004-1960

Ruột dẫn

conductor

Bề dầy

Cắt điện

Thick. Of

insulation

Đường

kính tổng

Overall

diameter

Điện trở duột dẫn lớn nhất

Max conducton

Resistance

(200C)

Điện trở cách điện nhỏ nhất Min.

Insulation

Resistance (700C)

Điện áp thử

Test

vollage

Mặt cắt

Danh định

Nominal

Area

Cấu tạo

composition

Đường kính

diameter

mm2

No/mm

mm

mm

mm

Ω/Km

MΩ/Km

V/15 min

1.5

1 / 1.38

1.38

0.7

3.2

12.1

0.011

2500

1.5

7 / 0.53

1.59

0.7

3.4

12.1

0.010

2500

2.5

1 / 1.78

1.78

0.8

3.8

7.41

0.010

2500

2.5

7 / 0.67

2.01

0.8

4.0

7.41

0.009

2500

4

7 / 0.85

2.55

0.8

4.6

4.60

0.0077

2500

6

7 / 1.04

3.12

0.8

5.2

3.08

0.0065

2500

10

7 / 1.35

4.05

1.0

6.5

1.83

0.0065

2500

11

7 / 1.40

4.2

1.0

6.6

1.664

0.0065

2500

16

7 /1.70

5.1

1.0

7.6

1.15

0.0050

2500

25

7 /2.14

6.42

1.2

9.3

0.727

0.0050

2500

35

7 /2.52

7.56

1.2

10.6

0.524

0.0043

2500

50

19 / 1.78

8.9

1.4

12.3

0.387

0.0043

2500

70

19 / 2.14

10.07

1.4

14.1

0.268

0.0035

2500

95

19 / 2.52

12.6

1.6

16.4

0/193

0.0035

2500

120

37 / 2.03

14.21

1.6

18.0

0.153

0.0032

2500

150

37 / 2.25

14.75

1.8

20.1

0.124

0.0032

2500

185

37 / 2.52

17.64

2.0

22.3

0.0991

0.0032

2500

240

61 / 2.25

20.25

2.2

25.5

0.0754

0.0032

2500

300

61 / 2.52

22.68

2.4

28.4

0.0601

0.0030

2500

400

61 / 2.85

25.65

2.6

31.8

0.0470

0.0028

2500

500

61 /3.20

28.8

2.8

35.2

0.0366

0.0028

2500

630

127 / 2.52

32.76

2.8

39.3

0.0283

0.0025

2500

 
Lần cập nhật cuối ( Thứ bảy, 22 Tháng 10 2011 06:22 )
 

Cáp bọc cách điện và vỏ bọc PVC-600V

Email In PDF.

CÁP BỌC CÁCH ĐIỆN VÀ VỎ BỌC PVC-600V

600V PVC INSULATED& PCV SHEATHED CABLE(VV)                                         CNS3301. JIS C3342

Số ruột

No. of

cores

Mặt cắt

Danh định hoặc đường kính

Nominal

Area or diameter

Ruột dẫn

conductor

Bề dầy

Cắt điện

Thick. Of

insulation

Bề dầy vỏ bọc thick. Of sheath

Đường kính tổng

Overall

diameter

Điện trở duột dẫn lớn nhất Max conducton

Resistance

(200C)

Điện trở cách điện nhỏ nhất Min.

Insulation

resistance

(200C)

Điện áp thử

Test

Vollage

(A.C.)

Tham khảo

Reterence

Cấu tạo

composition

Đường kính

diameter

Ước tính trọng lượng

approx

weight

Chiều dài đóng gói

Packing

length

mm2.

No/mm

mm

mm

mm

mm

Ω/Km

MΩ/Km

V/1 min

Kg/ Kg

M

1

2.0

7/0.6

1.8

0.8

1.5

6.4

9.24

50

1500

65

300

3.5

7/0.8

2.4

0.8

1.5

7.0

5.20

50

1500

85

300

5.5

7/1.0

30.

1.0

1.5

8.0

3.33

50

1500

115

300

8

7/1.2

3.6

1.2

1.5

9.0

2.31

50

1500

155

300

14

7/1.6

4.8

1.4

1.5

11.0

1.30

40

2000

235

300

22

7/2.0

6.0

1.6

1.5

12.5

0.824

40

2000

335

300

30

7/2.3

6.9

1.6

1.5

13.0

0.623

40

2000

410

300

38

7/2.6

7.8

1.8

1.5

14.5

0.487

40

2500

515

300

50

19/1.8

9.0

1.8

1.5

16.0

0.387

30

2500

625

300

60

19/2.0

10.0

1.8

1.5

17.0

0.303

30

2500

750

300

80

19/2.3

11.5

2.0

1.5

18.5

0.029

30

2500

960

300

100

19/2.6

13.0

2.0

1.5

20.0

0.180

30

2500

1270

300

125

19/2.9

14.5

2.2

1.6

23.0

0.144

20

3000

1440

300

150

37/2.3

16.1

2.2

1.6

24.7

0.118

20

3000

1760

300

200

37/2.6

18.2

2.4

1.7

27.0

0.0922

20

3000

2220

200

250

61/2.3

20.7

2.4

1.8

30.0

0.0722

20

3000

2810

200

325

61/2.6

23.4

2.6

1.9

33.0

0.0565

20

3500

3550

150

400

61/2.9

26.1

2.6

2.1

36.0

0.0454

20

3500

4360

150

500

61/3.2

28.8

2.8

2.2

39.0

0.0373

20

3500

5290

100

Dia.1.0mm

-

1.0

0.8

1.5

5.6

22.8

50

1500

40

300

1.2

-

1.2

0.8

1.5

5.8

15.8

50

1500

45

300

1.6

-

1.6

0.8

1.5

6.2

8.92

50

1500

60

300

2.0

-

2.0

0.8

1.5

6.6

5.65

50

1500

85

300

2.6

-

2.6

1.0

1.5

7.6

3.35

50

1500

105

300

2

2.0

7/0.6

1.8

0.8

1.5

10.5

9.42

50

1500

135

300

3.5

7/0.8

2.4

0.8

1.5

11.5

5.30

50

1500

180

200

5.5

7/1.0

3.0

1.0

1.5

13.5

3.40

50

1500

260

150

8

7/1.2

3.6

1.2

1.5

15.5

2.36

50

1500

360

150

14

7/1.6

4.8

1.4

1.5

19.0

1.33

40

2000

555

300

22

7/2.0

6.0

1.6

1.6

23.0

0.840

40

2000

815

300

30

7/2.3

6.9

1.6

1.6

24.0

0.635

40

2000

935

300

38

7/2.6

7.8

1.8

1.7

27.0

0.497

40

2500

1250

300

50

19/1.8

9.0

1.8

1.8

29.0

0.386

30

2500

1520

300

60

19/2.0

10.0

1.8

1.9

32.0

0.309

30

2500

1820

300

80

19/2.3

11.5

2.0

2.0

36.0

0.234

30

2500

2360

300

100

19/2.6

13.0

2.0

2.0

39.0

0.184

30

2500

2900

300

125

19/2.9

14.5

2.2

2.2

43.0

0.147

20

3000

3500

300

150

37/2.3

16.1

2.2

2.2

47.0

0.120

20

3000

4100

300

200

37/2.6

18.2

2.4

2.4

52.0

0.0940

20

3000

5170

200

250

61/2.3

20.7

2.4

2.4

58.0

0.0736

20

3000

6530

200

Dia.1.0mm

-

1.0

0.8

1.5

8.7

23.3

50

1500

85

300

1.2

-

1.2

0.8

1.5

9.1

16.1

50

1500

95

300

1.6

-

1.6

0.8

1.5

9.9

9.10

50

1500

130

300

2.0

-

2.0

0.8

1.5

11.0

5.76

50

1500

160

300

2.6

-

2.6

1.0

1.5

13.0

3.42

50

1500

240

200

 
Lần cập nhật cuối ( Thứ hai, 25 Tháng 1 2010 15:01 )
 
Trang 1 trong tổng số 6 trang

ĐỐI TÁC THANH TOÁN