Facebook chat

Cung cấp các sản phẩm Dây và Cáp điện

Cáp điện CADIVI, Cáp điện EVERTOP, Cáp điện TAYA, Bảng giá cáp điện

Call:0904 303 107.Để được tư vấn về dây và cáp điện giá rẻ

Thông số kỹ thuật về cáp Evertop được đăng bởi Công Ty Phân Phối dây điện & cáp điện Đại Thái

Capdien.vn | Cáp điện Evertop | Cáp điện Cadivi | Cáp điện Taya | Dây cáp điện | Bảng giá cáp điện



Dây điện mềm cách điện PVC - 300V

Email In PDF.

                                                                    CNS 3199.JIS. C3306

Loại

type

Số ruột

No. of

cores

Mặt cắt

Danh định

Nominal

Area

Ruột dẫn

conductor

Bề dầy

Cắt điện

Thick. Of

insulation

Bề dầy vỏ bọc thick. Of sheath

Đường kính tổng

Overall

diameter

Điện trở duột dẫn lớn nhất Max conducton

Resistance

(200C)

Điện trở cách điện nhỏ nhất Min.

Insulation

resistance

(200C)

Tham khảo

Reterence

Cấu tạo

composition

Đường kính

diameter

Ước tính trọng lượng

approx

weight

Chiều dài đóng gói

Packing

length

mm2

No/mm

mm

mm

mm

mm

Ω/Km

MΩ/Km

Kg/km

m

Dây mềm tròn cách điện và vỏ bọc

PVC

PVC

Insulated

Cabtyre

Round

(VCTF)

7

0.75

30/0.18

1.1

0.6

1.0

8.9

25.10

5

120

100

1.00

40/0.18

1.3

0.6

1.0

9.5

19.10

5

140

100

1.25

50/0.18

1.5

0.6

1.0

10.5

15.10

5

170

100

2.00

37/0.26

1.8

0.6

1.0

11.4

9.79

5

220

100

8

0.75

30/0.18

1.1

0.6

1.0

10.0

25.10

5

155

100

1.00

40/0.18

1.3

0.6

1.0

11.2

19.10

5

185

100

1.25

50/0.18

1.5

0.6

1.0

11.8

15.10

5

115

100

2.00

37/0.26

1.8

0.6

1.0

12.8

9.79

5

280

100

10

0.75

30/0.18

1.1

0.6

1.0

12.0

25.10

5

200

100

1.00

40/0.18

1.3

0.6

1.0

12.9

19.10

5

235

100

1.25

50/0.18

1.5

0.6

1.0

13.7

15.10

5

270

100

2.00

37/0.26

1.8

0.6

1.0

14.3

9.79

5

360

100

12

0.75

30/0.18

1.1

0.6

1.0

12.5

25.10

5

225

100

1.00

40/0.18

1.3

0.6

1.0

13.3

19.10

5

265

100

1.25

50/0.18

1.5

0.6

1.0

14.1

15.10

5

310

100

2.00

37/0.26

1.8

0.6

1.0

15.8

9.79

5

415

100

16

0.75

30/0.18

1.1

0.6

1.0

13.2

25.10

5

280

100

1.00

40/0.18

1.3

0.6

1.0

15.1

19.10

5

345

100

1.25

50/0.18

1.5

0.6

1.0

16.0

15.10

5

400

100

2.00

37/0.26

1.8

0.6

1.0

17.4

9.79

5

530

100

20

0.75

30/0.18

1.1

0.6

1.0

15.2

25.10

5

350

100

1.00

40/0.18

1.3

0.6

1.0

16.6

19.10

5

415

100

1.25

50/0.18

1.5

0.6

1.0

17.3

15.10

5

485

100

2.00

37/0.26

1.8

0.6

1.0

18.8

9.79

5

645

100

24

0.75

30/0.18

1.1

0.6

1.0

17.1

25.10

5

420

100

1.00

40/0.18

1.3

0.6

1.0

18.3

19.10

5

500

100

1.25

50/0.18

1.5

0.6

1.0

19.5

15.10

5

590

100

2.00

37/0.26

1.8

0.6

1.0

21.3

9.79

5

750

100

30

0.75

30/0.18

1.1

0.6

1.0

18.1

25.10

5

505

100

1.00

40/0.18

1.3

0.6

1.0

19.3

19.10

5

600

100

1.25

50/0.18

1.5

0.6

1.0

20.6

15.10

5

700

100

2.00

37/0.26

1.8

0.6

1.0

22.6

9.79

5

950

100

Dây dôi mềmPVC insulater

Cabtyre Oval

(VCTFK)

2

0.75

30/0.18

1.1

0.6

1.0

6.6

24.40

5

45

100

1.00

40/0.18

1.3

0.6

1.0

7.0

18.20

5

49

100

1.25

50/0.18

1.5

0.6

1.0

7.4

14.7

5

55

100

2.00

37/0.26

1.8

0.6

1.0

8.0

9.50

5

75

100

Ghi chú: 1. Đường kínhtổng của loại dây VCTFK biểu thị bởi trục lớn

Remark:     Overall diameter of VCTFK indicates themajor axis

              2. Điện áp thử A.C la 1 KV/1phút (trong nước)

                  A.C.Test voltage is 1 KV/1phút (in water)

 

 

Cáp bọc cách điện và vỏ bọc PVC-600..

Email In PDF.

CÁP BỌC CÁCH ĐIỆN VÀ VỎ BỌC PVC-600V

600V PVC INSULATED& PCV SHEATHED CABLE(VV)                                        CNS 3301.JIS C3342

Sốruột

No.of

cores

Mặt cắt

Danh định hoặc đường kính

Nominal

Area or diameter

Ruột dẫn

conductor

Bề dầy

Cắt điện

Thick. Of

insulation

Bề dầy vỏ bọc thick. Of sheath

Đường kính tổng

Overall

diameter

Điện trở duột dẫn lớn nhất Max conducton

Resistance

(200C)

Điện trở cách điện nhỏ nhất Min.

Insulation

resistance

(200C)

Điện áp thử

Test

Vollage

(A.C.)

Tham khảo

Reterence

Cấu tạo

composition

Đường kính

diameter

Ước tính trọng lượng

approx

weight

Chiều dài đóng gói

Packing

length

mm2.mm

No/mm

mm

mm

mm

Mm

Ω/Km

MΩ/K

V/1 min

Kg/ Kg

M

3

2.0

7/0.6

1.8

0.8

1.5

11.0

9.24

50

1500

165

200

3.5

7/0.8

2.4

0.8

1.5

12.5

5.20

50

1500

235

200

5.5

7/1.0

30.

1.0

1.5

14.5

3.33

50

1500

335

300

8

7/1.2

3.6

1.2

1.5

16.5

2.31

50

1500

465

300

14

7/1.6

4.8

1.4

1.5

20.0

1.30

40

2000

740

300

22

7/2.0

6.0

1.6

1.5

24.0

0.824

40

2000

1070

300

30

7/2.3

6.9

1.6

1.5

26.0

0.623

40

2000

1340

300

38

7/2.6

7.8

1.8

1.5

29.0

0.487

40

2500

1690

300

50

19/1.8

9.0

1.8

1.5

31.0

0.387

30

2500

2090

300

60

19/2.0

10.0

1.8

1.5

34.0

0.303

30

2500

2480

300

80

19/2.3

11.5

2.0

1.5

38.0

0.029

30

2500

3250

300

100

19/2.6

13.0

2.0

1.5

42.0

0.180

30

2500

3990

300

125

19/2.9

14.5

2.2

1.6

46.0

0.144

20

3000

4910

300

150

37/2.3

16.1

2.2

1.6

50.0

0.118

20

3000

5810

300

200

37/2.6

18.2

2.4

1.7

56.0

0.0922

20

3000

7330

200

250

61/2.3

20.7

2.4

1.8

62.0

0.0722

20

3000

9300

200

Dia.1.0mm

-

1.0

0.8

1.5

9.1

23.3

50

1500

100

300

1.2

-

1.2

0.8

1.5

9.5

16.1

50

1500

120

300

1.6

-

1.6

0.8

1.5

10.5

9.10

50

1500

155

200

2.0

-

2.0

0.8

1.5

11.5

5.76

50

1500

200

150

2.6

-

2.6

1.0

1.5

13.5

3.42

50

1500

300

300

4

2.0

7/0.6

1.8

0.8

1.5

12.0

9.42

50

1500

200

200

3.5

7/0.8

2.4

0.8

1.5

13.5

5.30

50

1500

290

150

5.5

7/1.0

30.

1.0

1.5

12.0

3.40

50

1500

420

300

8

7/1.2

3.6

1.2

1.5

13.5

2.36

50

1500

590

300

14

7/1.6

4.8

1.4

1.5

12.0

1.33

40

2000

945

300

22

7/2.0

6.0

1.6

1.6

13.5

0.840

40

2000

1390

300

30

7/2.3

6.9

1.6

1.6

12.0

0.635

40

2000

1720

300

38

7/2.6

7.8

1.8

1.7

13.5

0.497

40

2500

2180

300

50

19/1.8

9.0

1.8

1.8

12.0

0.386

30

2500

2690

300

60

19/2.0

10.0

1.8

1.9

13.5

0.309

30

2500

3210

300

80

19/2.3

11.5

2.0

2.0

12.0

0.234

30

2500

4200

300

100

19/2.6

13.0

2.0

2.0

13.5

0.184

30

2500

5200

300

125

19/2.9

14.5

2.2

2.2

12.0

0.147

20

3000

6380

300

150

37/2.3

16.1

2.2

2.2

13.5

0.120

20

3000

7550

300

200

37/2.6

18.2

2.4

2.4

12.0

0.0940

20

3000

9590

200

250

61/2.3

20.7

2.4

2.4

13.5

0.0736

20

3000

1200

200

Dia.1.0mm

-

1.0

0.8

1.5

12.0

23.3

50

1500

125

300

1.2

-

1.2

0.8

1.5

13.5

16.1

50

1500

145

200

1.6

-

1.6

0.8

1.5

12.0

9.10

50

1500

190

200

2.0

-

2.0

0.8

1.5

13.5

5.76

50

1500

250

150

2.6

-

2.6

1.0

1.5

12.0

3.42

50

1500

385

300

 

 

Cáp bọc cách điện và vỏ bọc PVC-600V......

Email In PDF.

CÁP BỌC CÁCH ĐIỆN VÀ VỎ BỌC PVC-600V

600V PVC INSULATED& PCVSHEATHED CABLE(VV)                                         

Mặt cắt

Danh định

Nominal

Area

Ruột dẫn

conductor

Bề dầy

Cắt điện

Thick. Of

insulation

Bề dầy vỏ bọc

Thick. Of sheath

Cấu tạo

composition

Đường kính

diameter

1 ruột

1 core

2 ruột

2 core

3 ruột

3 core

4 ruột

4 core

mm2

No/mm

mm

mm

mm

mm

mm

mm

1.0

1 /1.13

1.13

0.6

0.8

0.9

0.9

0.9

1.5

1 /1.38

1.38

0.6

0.8

0.9

0.9

0.9

1.5

7 /0.53

1.59

0.6

0.8

0.9

0.9

0.9

2.5

1 / 1.78

1.78

0.6

0.8

1.0

1.0

1.0

2.5

7 / 0.67

2.01

0.7

0.8

1.0

1.0

1.0

4

7 / 0.85

2.55

0.7

0.9

1.0

1.1

1.1

6

7 / 1.04

3.12

0.8

0.9

1.1

1.1

1.2

10

7 / 1.35

4.05

0.8

0.9

1.2

1.2

1.3

16

7 /1.70

5.10

1.0

1.0

1.3

1.3

1.4

25

7 /2.14

6.42

1.0

1.1

1.4

1.5

1.6

35

7 /2.52

7.56

1.2

1.1

1.5

1.6

1.7

50

19 / 1.78

8.90

1.2

1.2

1.6

1.7

1.8

70

19 / 2.14

10.70

1.4

1.2

1.8

1.9

2.0

95

19 / 2.52

12.60

1.4

1.3

2.0

2.1

2.2

120

37 / 2.03

14.21

1.6

1.4

2.1

2.2

2.4

150

37 / 2.25

15.75

1.8

1.5

2.2

2.4

2.6

185

37 / 2.52

17.64

2.0

1.6

2.4

2.6

2.8

240

61 / 2.25

20.25

2.2

1.7

2.7

2.8

3.1

300

61 / 2.52

22.68

2.4

1.8

2.9

2.1

3.2

400

61 / 2.85

25.65

2.6

1.9

-

-

-

500

61 /3.20

28.80

2.8

2.1

-

-

-

630

127 / 2.52

32.76

2.8

2.2

-

-

-

 

Lần cập nhật cuối ( Thứ năm, 17 Tháng 12 2009 23:54 )
 
Trang 4 trong tổng số 6 trang

ĐỐI TÁC THANH TOÁN