Cung cấp các sản phẩm Dây và Cáp điện

Cáp điện CADIVI, Cáp điện EVERTOP, Cáp điện TAYA, Bảng giá cáp điện

Call:0904 303 107.Để được tư vấn về dây và cáp điện giá rẻ

Dây cáp điện dùng trong sua chua dien nuoc cho hệ thống nhà cao tầng, chung cư và cơ quan cũng như việc sửa máy bơm nước tại nhà

Dây điện mềm cách điện PVC 300V

Email In PDF.

                                                                        CNS 3199 JIS. C3306

Loại

type

Số ruột

No. of

cores

Mặt cắt

Danh định

Nominal

Area

Ruột dẫn

conductor

Bề dầy

Cắt điện

Thick. Of

insulation

Bề dầy vỏ bọc thick. Of sheath

Đường kính tổng

Overall

diameter

Điện trở duột dẫn lớn nhất Max conducton

Resistance

(200C)

Điện trở cách điện nhỏ nhất Min.

Insulation

resistance

(200C)

Tham khảo

Reterence

Cấu tạo

composition

Đường kính

diameter

Ước tính trọng lượng

approx

weight

Chiều dài đóng gói

Packing

length

mm2

No/mm

mm

mm

mm

mm

Ω/Km

MΩ/Km

Kg/km

m

Dây đơn mềm

Single

cordially

(VSF)

1

0.50

20/0.18

0.9

0.8

-

2.5

36.7

5

11

100

0.75

30/0.18

1.1

0.8

-

2.7

24.4

5

14

100

1.00

40/0.18

1.3

0.8

-

2.9

18.2

5

17

100

1.25

50/0.18

1.5

0.8

-

3.1

14.7

5

20

100

2.00

37/0.26

1.8

0.8

-

3.4

9.50

5

27

100

Dây đôi mềm xoắn Twin tiw Cort

(VTF)

2

0.50

20/0.18

0.9

0.8

-

5.0

37.8

5

23

100

0.75

30/0.18

1.1

0.8

-

5.4

25.1

5

30

100

1.00

40/0.18

1.3

0.8

-

5.8

19.1

5

36

100

1.25

50/0.18

1.5

0.8

-

6.2

15.1

5

42

100

2.00

37/0.26

1.8

0.8

-

6.8

9.79

5

55

100

dây đôi mềm dẹt parallel

twin cord

(VFF)

 

2

0.50

20/0.18

0.9

0.8

-

2.5 x 5.0

36.7

5

22

100

0.75

30/0.18

1.1

0.8

-

2.7 x 5.4

24.4

5

28

100

0.75

67/0.12

1.1

0.8

-

2.7 x 5.4

24.4

5

28

100

1.00

40/0.18

1.3

0.8

-

2.9 x 5.8

18.2

5

34

100

1.25

50/0.18

1.5

0.8

-

3.1 x 6.2

14.7

5

40

100

1.25

112/0.12

1.5

0.8

-

3.1 x 6.2

14.7

5

40

100

2.00

37/0.26

1.8

0.8

-

3.4 x 6.8

9.50

5

55

100

Dây mềm tròn cách điện và vỏ bọc

PVC

 

 

PVC

Insulated

Cabtyre

Round

(VCTF)

2

0.50

20/0.18

0.9

0.6

1.0

6.3

37.8

5

50

100

0.75

30/0.18

1.1

0.6

1.0

6.6

25.1

5

60

100

1.00

40/0.18

1.3

0.6

1.0

7.0

19.1

5

70

100

1.25

50/0.18

1.5

0.6

1.0

7.4

15.1

5

80

100

2.00

37/0.26

1.8

0.6

1.0

8.0

9.79

5

100

100

3

0.50

20/0.18

0.9

0.6

1.0

6.7

37.8

5

60

100

0.75

30/0.18

1.1

0.6

1.0

7.0

25.1

5

70

100

1.00

40/0.18

1.3

0.6

1.0

7.4

19.1

5

82

100

1.25

50/0.18

1.5

0.6

1.0

7.8

15.1

5

95

100

2.00

37/0.26

1.8

0.6

1.0

8.5

9.79

5

120

100

4

0. 50

20/0.18

0.9

0.6

1.0

7.2

37.8

5

70

100

0.75

30/0.18

1.1

0.6

1.0

7.6

25.1

5

90

100

1.00

40/0.18

1.3

0.6

1.0

8.0

19.1

5

105

100

1.25

50/0.18

1.5

0.6

1.0

8.5

15.1

5

120

100

2.00

37/0.26

1.8

0.6

1.0

9.3

9.79

5

150

100

5

0.75

30/0.18

1.1

0.6

1.0

8.2

25.1

5

105

100

1.00

40/0.18

1.3

0.6

1.0

8.8

19.1

5

120

100

1.25

50/0.18

1.5

0.6

1.0

9.3

15.1

5

140

100

2.00

37/0.26

1.8

0.6

1.0

10.5

9.79

5

185

100

6

0.75

30/0.18

1.1

0.6

1.0

8.9

25.1

5

120

100

1.00

40/0.18

1.3

0.6

1.0

8.5

19.1

5

140

100

1.25

50/0.18

1.5

0.6

1.0

10.5

15.1

5

170

100

2.00

37/0.26

1.8

0.6

1.0

9.79

9.79

5

220

100

 

 

 

Keywords : Cap dien, day cap dien, dây cáp điện, cáp điện, day va cap dien,dây điện việt nam , Cáp điều khiển , Cáp đồng & nhôm bọc , Cáp đồng, Dây điện mềm , Dây điện từ , Hạt nhựa PVC, XLPE , Sợi đồn

 

 

 

 

 

 

ĐỐI TÁC THANH TOÁN