notice
Dây cáp điện dùng trong sua chua dien nuoc cho hệ thống nhà cao tầng, chung cư và cơ quan cũng như việc sửa máy bơm nước tại nhà

Dây điện mềm cách điện PVC - 300V

In

                                                                    CNS 3199.JIS. C3306

Loại

type

Số ruột

No. of

cores

Mặt cắt

Danh định

Nominal

Area

Ruột dẫn

conductor

Bề dầy

Cắt điện

Thick. Of

insulation

Bề dầy vỏ bọc thick. Of sheath

Đường kính tổng

Overall

diameter

Điện trở duột dẫn lớn nhất Max conducton

Resistance

(200C)

Điện trở cách điện nhỏ nhất Min.

Insulation

resistance

(200C)

Tham khảo

Reterence

Cấu tạo

composition

Đường kính

diameter

Ước tính trọng lượng

approx

weight

Chiều dài đóng gói

Packing

length

mm2

No/mm

mm

mm

mm

mm

Ω/Km

MΩ/Km

Kg/km

m

Dây mềm tròn cách điện và vỏ bọc

PVC

PVC

Insulated

Cabtyre

Round

(VCTF)

7

0.75

30/0.18

1.1

0.6

1.0

8.9

25.10

5

120

100

1.00

40/0.18

1.3

0.6

1.0

9.5

19.10

5

140

100

1.25

50/0.18

1.5

0.6

1.0

10.5

15.10

5

170

100

2.00

37/0.26

1.8

0.6

1.0

11.4

9.79

5

220

100

8

0.75

30/0.18

1.1

0.6

1.0

10.0

25.10

5

155

100

1.00

40/0.18

1.3

0.6

1.0

11.2

19.10

5

185

100

1.25

50/0.18

1.5

0.6

1.0

11.8

15.10

5

115

100

2.00

37/0.26

1.8

0.6

1.0

12.8

9.79

5

280

100

10

0.75

30/0.18

1.1

0.6

1.0

12.0

25.10

5

200

100

1.00

40/0.18

1.3

0.6

1.0

12.9

19.10

5

235

100

1.25

50/0.18

1.5

0.6

1.0

13.7

15.10

5

270

100

2.00

37/0.26

1.8

0.6

1.0

14.3

9.79

5

360

100

12

0.75

30/0.18

1.1

0.6

1.0

12.5

25.10

5

225

100

1.00

40/0.18

1.3

0.6

1.0

13.3

19.10

5

265

100

1.25

50/0.18

1.5

0.6

1.0

14.1

15.10

5

310

100

2.00

37/0.26

1.8

0.6

1.0

15.8

9.79

5

415

100

16

0.75

30/0.18

1.1

0.6

1.0

13.2

25.10

5

280

100

1.00

40/0.18

1.3

0.6

1.0

15.1

19.10

5

345

100

1.25

50/0.18

1.5

0.6

1.0

16.0

15.10

5

400

100

2.00

37/0.26

1.8

0.6

1.0

17.4

9.79

5

530

100

20

0.75

30/0.18

1.1

0.6

1.0

15.2

25.10

5

350

100

1.00

40/0.18

1.3

0.6

1.0

16.6

19.10

5

415

100

1.25

50/0.18

1.5

0.6

1.0

17.3

15.10

5

485

100

2.00

37/0.26

1.8

0.6

1.0

18.8

9.79

5

645

100

24

0.75

30/0.18

1.1

0.6

1.0

17.1

25.10

5

420

100

1.00

40/0.18

1.3

0.6

1.0

18.3

19.10

5

500

100

1.25

50/0.18

1.5

0.6

1.0

19.5

15.10

5

590

100

2.00

37/0.26

1.8

0.6

1.0

21.3

9.79

5

750

100

30

0.75

30/0.18

1.1

0.6

1.0

18.1

25.10

5

505

100

1.00

40/0.18

1.3

0.6

1.0

19.3

19.10

5

600

100

1.25

50/0.18

1.5

0.6

1.0

20.6

15.10

5

700

100

2.00

37/0.26

1.8

0.6

1.0

22.6

9.79

5

950

100

Dây dôi mềmPVC insulater

Cabtyre Oval

(VCTFK)

2

0.75

30/0.18

1.1

0.6

1.0

6.6

24.40

5

45

100

1.00

40/0.18

1.3

0.6

1.0

7.0

18.20

5

49

100

1.25

50/0.18

1.5

0.6

1.0

7.4

14.7

5

55

100

2.00

37/0.26

1.8

0.6

1.0

8.0

9.50

5

75

100

Ghi chú: 1. Đường kínhtổng của loại dây VCTFK biểu thị bởi trục lớn

Remark:     Overall diameter of VCTFK indicates themajor axis

              2. Điện áp thử A.C la 1 KV/1phút (trong nước)

                  A.C.Test voltage is 1 KV/1phút (in water)

 

Keywords : Cap dien, day cap dien, dây cáp điện, cáp điện, day va cap dien,dây điện việt nam , Cáp điều khiển , Cáp đồng & nhôm bọc , Cáp đồng, Dây điện mềm , Dây điện từ , Hạt nhựa PVC, XLPE , Sợi đồng